DANH MỤC SẢN PHẨM

 

Là loại dầu thủy lực không tạo tro, được thiết kế đặc biệt sử dụng để bôi trơn cho hộp số kín hoạt động dưới điều kiện khắc nhiệt.

 

 

Tên sản phẩm Đặc điểm sản phẩm Đặc điểm kỹ thuật
ALTIS EM 2 Là mỡ Polyurea chịu tốc độ cao và nhiệt độ cao, ALTIS EM 2 được thiết kế đặc biệt bôi trơn các vòng bi động cơ điện.
  • ISO 6743-9: L-XBFEA 2
  • DIN 51 502: K2P-20
ALTIS SH 2 ALTIS SH 2 là sản phẩm đứng đầu của dòng sản phẩm mỡ tổng hợp được thiết kế cho
các ứng dụng tại nhà máy và bôi trơn suốt đời.
  • ISO 6743-9: L-XDFEB 2
  • DIN 51 502: KP2R-40
AZOLLA AF 32 Dầu thủy lực không tạo tro, chống mài mòn.
  • ISO 6743/4 HM
  •  DIN 51524 P2 HLP
AZOLLA AF 46 Dầu thủy lực không tạo tro, chống mài mòn.
  • ISO 6743/4 HM
  •  DIN 51524 P2 HLP
AZOLLA AF 68 Dầu thủy lực không tạo tro, chống mài mòn.
  • ISO 6743/4 HM
  •  DIN 51524 P2 HLP
AZOLLA ZS 100 Dầu thủy lực chống mài mòn hiệu suất rất cao.
  • AFNOR NF E 48-603 HM 
  •  ISO 6743/4 HM
  •  DIN 51524 P2 HLP 
  •  CINCINNATI MILACRON P68, P69, P70
  •  VICKERS M-2950S, -I-286 
  •  DENISON HF0, HF1, HF2 (T6H20C)
AZOLLA ZS 32 Dầu thủy lực chống mài mòn hiệu suất rất cao.
  • AFNOR NF E 48-603 HM 
  •  ISO 6743/4 HM
  •  DIN 51524 P2 HLP 
  •  CINCINNATI MILACRON P68, P69, P70
  •  VICKERS M-2950S, -I-286 
  •  DENISON HF0, HF1, HF2 (T6H20C)
AZOLLA ZS 46 Dầu thủy lực chống mài mòn hiệu suất rất cao
  • AFNOR NF E 48-603 HM
  •  ISO 6743/4 HM
  • DIN 51524 P2 HLP 
  •  CINCINNATI MILACRON P68, P69, P70
AZOLLA ZS 68 Dầu thủy lực chống mài mòn hiệu suất rất cao
  • AFNOR NF E 48-603 HM 
  •  ISO 6743/4 HM
  •  DIN 51524 P2 HLP 
  •  CINCINNATI MILACRON P68, P69, P70
  •  VICKERS M-2950S, -I-286 
  •  DENISON HF0, HF1, HF2 (T6H20C)
CARTER EP 100 Carter EP được thiết kế đặc biệt sử dụng để bôi trơn cho hộp số kín hoạt động dưới điều kiện khắc nhiệt.
  • DIN 51517 – phần 3 => Nhóm CLP
  •  ISO 12925-1 CKD
  •  AGMA 9005 –D94 EP 
  •  CINCINNATI MILACRON
CARTER EP 1000 Carter EP được thiết kế đặc biệt sử dụng để bôi trơn cho hộp số kín hoạt động dưới điều kiện khắc nhiệt.
  • DIN 51517 – phần 3 => Nhóm CLP
  •  ISO 12925-1 CKD
  •  AGMA 9005 –D94 EP 
  •  CINCINNATI MILACRON
CARTER EP 150 Carter EP được thiết kế đặc biệt sử dụng để bôi trơn cho hộp số kín hoạt động dưới điều kiện khắc nhiệt.
  • DIN 51517 – phần 3 => Nhóm CLP
  •  ISO 12925-1 CKD
  •  AGMA 9005 –D94 EP 
  •  CINCINNATI MILACRON
CARTER EP 220 Carter EP được thiết kế đặc biệt sử dụng để bôi trơn cho hộp số kín hoạt động dưới điều kiện khắc nhiệt.
  • DIN 51517 – phần 3 => Nhóm CLP
  •  ISO 12925-1 CKD
  •  AGMA 9005 –D94 EP 
  •  CINCINNATI MILACRON
CARTER EP 3000 Carter EP được thiết kế đặc biệt sử dụng để bôi trơn cho hộp số kín hoạt động dưới điều kiện khắc nhiệt.
  • DIN 51517 – phần 3 => Nhóp CLP 
  •  AGMA 9005 –D94 EP
  •  ISO 12925-1 CKC
CARTER EP 320 Carter EP được thiết kế đặc biệt sử dụng để bôi trơn cho hộp số kín hoạt động dưới điều kiện khắc nhiệt.
  • DIN 51517 – phần 3 => Nhóm CLP
  •  ISO 12925-1 CKD
  •  AGMA 9005 –D94 EP 
  •  CINCINNATI MILACRON
CARTER EP 460 Carter EP được thiết kế đặc biệt sử dụng để bôi trơn cho hộp số kín hoạt động dưới điều kiện khắc nhiệt.
  • DIN 51517 – phần 3 => Nhóm CLP
  •  ISO 12925-1 CKD
  •  AGMA 9005 –D94 EP 
  •  CINCINNATI MILACRON
CARTER EP 68 Carter EP được thiết kế đặc biệt sử dụng để bôi trơn cho hộp số kín hoạt động dưới điều kiện khắc nhiệt.
  • DIN 51517 – phần 3 => Nhóm CLP
  •  ISO 12925-1 CKD
  • AGMA 9005 –D94 EP
  • CINCINNATI MILACRON
CARTER EP 680 Carter EP được thiết kế đặc biệt sử dụng để bôi trơn cho hộp số kín hoạt động dưới điều kiện khắc nhiệt.
  • DIN 51517 – phần 3 => Nhóm CLP
  •  ISO 12925-1 CKD
  •  AGMA 9005 –D94 EP 
  •  CINCINNATI MILACRON
CARTER SG 1000 Carter SG là loại dầu tổng hợp bôi trơn bánh răng thế hệ mới có hiệu suất ưu việt dành cho các hộp số tiêu chuẩn, côn, hành tinh và trục vít bánh vít.
  • DIN 51517 – 3: CLP PG 
  •  ISO 12925-1 CKT
CARTER SG 150 Carter SG là loại dầu tổng hợp bôi trơn bánh răng thế hệ mới có hiệu suất ưu việt dành cho các hộp số tiêu chuẩn, côn, hành tinh và trục vít bánh vít.
  • DIN 51517 – 3: CLP PG 
  •  ISO 12925-1 CKT
CARTER SG 220 Carter SG là loại dầu tổng hợp bôi trơn bánh răng thế hệ mới có hiệu suất ưu việt dành cho các hộp số tiêu chuẩn, côn, hành tinh và trục vít bánh vít.
  • DIN 51517 – 3: CLP PG 
  •  ISO 12925-1 CKT
CARTER SG 320 Carter SG là loại dầu tổng hợp bôi trơn bánh răng thế hệ mới có hiệu suất ưu việt dành cho các hộp số tiêu chuẩn, côn, hành tinh và trục vít bánh vít.
  • DIN 51517 – 3: CLP PG 
  •  ISO 12925-1 CKT
CARTER SG 460 Carter SG là loại dầu tổng hợp bôi trơn bánh răng thế hệ mới có hiệu suất ưu việt dành cho các hộp số tiêu chuẩn, côn, hành tinh và trục vít bánh vít.
  • DIN 51517 – 3: CLP PG 
  •  ISO 12925-1 CKT
CARTER SH 1000 TOTAL CARTER SH được phát triển đặc biệt cho các hộp số công nghiệp kín mang đến sự bảo vệ bánh răng tối ưu chống lại rỗ tế vi và sự bảo vệ ổ đỡ chống lại mài mòn hoạt động dưới điều kiện rất khắc nghiệt
  • DIN 51517 – Phần 3 => Nhóm CLP 
  •  NF-ISO 6743-6 CKD
CARTER SH 150 TOTAL CARTER SH được phát triển đặc biệt cho các hộp số công nghiệp kín mang đến sự bảo vệ bánh răng tối ưu chống lại rỗ tế vi và sự bảo vệ ổ đỡ chống lại mài mòn hoạt động dưới điều kiện rất khắc nghiệt.
  • DIN 51517 – Phần 3 => Nhóm CLP 
  •  NF-ISO 6743-6 CKD
CARTER SH 220 TOTAL CARTER SH được phát triển đặc biệt cho các hộp số công nghiệp kín mang đến sự bảo vệ bánh răng tối ưu chống lại rỗ tế vi và sự bảo vệ ổ đỡ chống lại mài mòn hoạt động dưới điều kiện rất khắc nghiệt.
  • DIN 51517 – Phần 3 => Nhóm CLP 
  •  NF-ISO 6743-6 CKD
CARTER SH 320 TOTAL CARTER SH được phát triển đặc biệt cho các hộp số công nghiệp kín mang đến sự bảo vệ bánh răng tối ưu chống lại rỗ tế vi và sự bảo vệ ổ đỡ chống lại mài mòn hoạt động dưới điều kiện rất khắc nghiệt.
  • DIN 51517 – Phần 3 => Nhóm CLP 
  •  NF-ISO 6743-6 CKD
CARTER SH 460 TOTAL CARTER SH được phát triển đặc biệt cho các hộp số công nghiệp kín mang đến sự bảo vệ bánh răng tối ưu chống lại rỗ tế vi và sự bảo vệ ổ đỡ chống lại mài mòn hoạt động dưới điều kiện rất khắc nghiệt.
  • DIN 51517 – Phần 3 => Nhóm CLP 
  •  NF-ISO 6743-6 CKD
CARTER SH 680 TOTAL CARTER SH được phát triển đặc biệt cho các hộp số công nghiệp kín mang đến sự bảo vệ bánh răng tối ưu chống lại rỗ tế vi và sự bảo vệ ổ đỡ chống lại mài mòn hoạt động dưới điều kiện rất khắc nghiệt.
  • DIN 51517 – Phần 3 => Nhóm CLP
  • NF-ISO 6743-6 CKD
CARTER XEP 150 CARTER XEP là thế hệ mới của dầu bôi trơn hiệu suất cao cho hộp giảm tốc tải trọng lớn.
  • DIN 51517 – Phần 3 => Nhóm CLP 
  •  ISO 12925 CKD
  •  US STEEL 224 
  •  SIEMENS-FLENDER-GEAR UNIT
CARTER XEP 220 CARTER XEP là thế hệ mới của dầu bôi trơn hiệu suất cao cho hộp giảm tốc tải trọng lớn.
  • DIN 51517 – Phần 3 => Nhóm CLP 
  •  ISO 12925 CKD
  •  US STEEL 224 
  •  SIEMENS-FLENDER-GEAR UNIT
CARTER XEP 320 CARTER XEP là thế hệ mới của dầu bôi trơn hiệu suất cao cho hộp giảm tốc tải trọng lớn.
  • DIN 51517 – Phần 3 => Nhóm CLP 
  •  ISO 12925 CKD
  •  US STEEL 224 
  •  SIEMENS-FLENDER-GEAR UNIT
CARTER XEP  460 CARTER XEP là thế hệ mới của dầu bôi trơn hiệu suất cao cho hộp giảm tốc tải trọng lớn
  • DIN 51517 – Phần 3 => Nhóm CLP 
  •  ISO 12925 CKD
  •  US STEEL 224 
  •  SIEMENS-FLENDER-GEAR UNIT
CERAN XM 220 CERAN XM 220 là loại mỡ "thế hệ mới" với phức calcium sunlfonate được chế tạo đặc biệt bởi Total.
  • ISO 6743-9: L-XBFHB 1/2
  •  DIN 51 502: KP1/2R-30
CERAN XM 460 CERAN XM 460 là loại mỡ "thế hệ mới" với phức calcium sunlfonate được chế tạo đặc biệt bởi Total.
  • ISO 6743-9: L-XBFHB 1/2
  • DIN 51 502: KP1/2R-25
COPAL OGL 0 COPAL OGL 0 là loại mỡ được thiết kế đặc biệt để sử dụng cho các bánh răng hở dẫn động của các trống quay, các máy nghiền và lò quay có pi-nhông đơn / kép, làm việc trong các điều kiện khắc nghiệt.
  • ISO 6743-9: L-XBDHB 0 
  •  DIN 51502: OGPF0/00N-20
COPAL OGL 2 COPAL OGL 2 là mỡ phức nhôm có tính dính chịu cực áp với phụ gia rắn dùng cho bánh răng hở chịu tải trọng lớn.
  • ISO 6743-9: L-XBDEB 2
  •  DIN 51 502: OGPF2N-15
EQUIVIS AF 46 EQUIVIS AF là loại dầu thủy lực "không chứa kẽm" có hiệu suất cao dùng cho các hệ thống thủy lực.
  • ISO 6743/4 HV
  •  DIN 51524 P3 HVLP
EQUIVIS ZS 100 EQUIVIS ZS là dầu thủy lực chống mài mòn có chỉ số độ nhớt cao cho các hệ thống thủy lực.
  • AFNOR NF E 48-603 HV
  •  ISO 6743/4 HV
  •  DIN 51524 P3 HVLP 
  •  VICKERS M-2950S, -I-286
EQUIVIS ZS 15 EQUIVIS ZS là dầu thủy lực chống mài mòn có chỉ số độ nhớt cao cho các hệ thống thủy lực.
  • AFNOR NF E 48-603 HV
  •  ISO 6743/4 HV
  •  DIN 51524 P3 HVLP 
  • VICKERS M-2950S, -I-286
EQUIVIS ZS 32 EQUIVIS ZS là dầu thủy lực chống mài mòn có chỉ số độ nhớt cao cho các hệ thống thủy lực.
  • AFNOR NF E 48-603 HV
  •  ISO 6743/4 HV
  •  DIN 51524 P3 HVLP 
  •  VICKERS M-2950S, -I-286
EQUIVIS ZS 46 EQUIVIS ZS là dầu thủy lực chống mài mòn có chỉ số độ nhớt cao cho các hệ thống thủy lực.
  • AFNOR NF E 48-603 HV
  •  ISO 6743/4 HV
  •  DIN 51524 P3 HVLP 
  •  VICKERS M-2950S, -I-286
EQUIVIS ZS 68 EQUIVIS ZS là dầu thủy lực chống mài mòn có chỉ số độ nhớt cao cho các hệ thống thủy lực.
  • AFNOR NF E 48-603 HV
  •  ISO 6743/4 HV
  •  DIN 51524 P3 HVLP 
  •  VICKERS M-2950S, -I-286
MULTIS COMPLEX EP 2 MULTIS COMPLEX EP2 được thiết kế để bôi trơn nhiều ứng dụng khác nhau trong mọi điều kiện vận hành, đặc biệt là khi nhiệt độ làm việc cao và khi ứng dụng của các loại mỡ lithium thông thường không đáp ứng được.
  • ISO 6743-9: L-XBEHB 2
  •  DIN 51 502: KP2P-20
MULTIS COMPLEX HV 2 MULTIS COMPLEX HV 2 được thiết kế để bôi trơn các ứng dụng khác nhau trong mọi điều kiện vận hành, đặc biệt tại nơi có tải trọng và nhiệt độ vận hành cao và việc sử dụng mỡ Lithium thông thường bị hạn chế.
  • ISO 6743-9: L-XBEHB 2
  •  DIN 51 502: KP2P-30
MULTIS COMPLEX SHD 100 MULTIS COMPLEX SHD 100 là mỡ phức lithium được thiết kế đặc biệt cho ứng dụng tốc độ cao như mô-tơ điện và quạt nơi mà tuổi thọ dài được yêu cầu.
  • ISO 6743-9: L-XEEHB 2
  •  DIN 51 502: KP2P-50
MULTIS COMPLEX SHD 220 MULTIS COMPLEX SHD 220 là mỡ tổng hợp hiệu suất rất cao được khuyến nghị bôi trơn cho tất cả các ứng dụng công nghiệp dưới điều kiện khắc nghiệt và được thiết kế đặc biệt hơn trong trường hợp ứng dụng nhiệt độ cao khi mà mỡ lithium hoặc là phức lithium phổ thông không đáp ứng được yêu cầu bôi trơn
  • ISO 6743-9: L-XEEHB 2 
  •  DIN 51 502: KP2P-50
MULTIS COMPLEX SHD 460 MULTIS COMPLEX SHD 460 là mỡ tổng hợp hiệu suất rất cao được khuyến nghị bôi trơn cho tất cả các ứng dụng công nghiệp dưới điều kiện khắc nghiệt và được thiết kế đặc biệt hơn trong trường hợp ứng dụng nhiệt độ cao khi mà mỡ lithium hoặc là phức lithium phổ thông không đáp ứng được yêu cầu bôi trơn.
  • ISO 6743-9: L-XDEHB 1/2 
  •  DIN 51 502: KP1/2P-40
MULTIS EP 0 MULTIS EP 0 là loại mỡ được phát triển đặc biệt cho bôi trơn khung gầm (chassis) của hệ thống bôi trơn trung tâm trong ứng dụng đòi hỏi loại mỡ bôi trơn đạt cấp NLGI 0.
  • ISO 6743-9: L-XBCEB 0 
  •  DIN 51502: MP0K-25
MULTIS EP 00 MULTIS EP 00 là loại mỡ được phát triển đặc biệt cho bôi trơn các bánh răng kín, cũng có thể sử dụng cho khung gầm (chassis) của hệ thống bôi trơn trung tâm trong ứng dụng đòi hỏi loại mỡ bôi trơn đạt cấp NLGI 00.
  • ISO 6743-9: L-XBCEB 00 
  •  DIN 51502: GP00G-30
MULTIS EP 1 MULTIS EP 1 là loại mỡ đa dụng, được thiết kế để bôi trơn các ổ trượt, ổ bi cầu, ổ lăn chịu tải, ổ bi bánh xe, khớp cac-đăng, phần gầm và các ứng dụng chịu rung động hoặc chịu tải va đập trong ngành vận tải, nông nghiệp và thiết bị thi công, vận hành trong các điều kiện ướt, có bụi và/hoặc khô.
  • ISO 6743-9: L-XBCEB 1
  •  DIN 51 502: KP1K-30
MULTIS EP 2 MULTIS EP 2 là loại mỡ đa dụng, được thiết kế để bôi trơn các ổ trượt, ổ bi cầu, ổ lăn chịu tải, ổ bi bánh xe, khớp cac-đăng, phần gầm và các ứng dụng chịu rung động hoặc chịu tải va đập trong ngành vận tải, nông nghiệp và thiết bị thi công, vận hành trong các điều kiện ướt, có bụi và/hoặc khô
  • ISO 6743-9: L-XBCEB 2
  •  DIN 51 502: KP2K-25
MULTIS EP 3 MULTIS EP 3 là loại mỡ đa dụng, được thiết kế để bôi trơn các ổ trượt, ổ bi cầu, ổ lăn chịu tải, ổ bi bánh xe, khớp cac-đăng, phần gầm và các ứng dụng chịu rung động hoặc chịu tải va đập trong ngành vận tải, nông nghiệp và thiết bị thi công, vận hành trong các điều kiện ướt, có bụi và/hoặc khô.
  • ISO 6743-9: L-XBCEB 3
  •  DIN 51 502: KP3K-20

 

  Liên quan